CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SANH (SINH)...

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh ly tử biệt:

  • 生離死別

  • A: Separation in life and separation in death.

  • P: Séparation du vivant et séparation de la mort.

Sanh: Sanh ra, sống. Ly: chia lìa. Tử: chết. Biệt: xa cách.

Sanh ly tử biệt là sống mà chia lìa nhau, chết là xa cách vĩnh viễn. Đó là hai cảnh đau khổ của con người nơi cõi trần.

TNHT: Sự thác vô tình sẽ đến mà vẽ cuộc sanh ly pha màu tử biệt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sanh nhai

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005