CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SANH (SINH)...

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh linh:

  • 生靈

  • A: Living beings.

  • P: Êtres vivants.

Sanh: Sanh ra, sống. Linh: linh hồn.

Sanh linh là tất cả những linh hồn đang sống nơi cõi trần, tức là những người đang sống nơi cõi trần.

Sanh linh đồ thán: dân chúng lầm than khổ sở.

TNHT: Sanh linh độ dẫn hưởng ân Thiên.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sanh ly tử biệt

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005