Sanh linh:
-
生靈
-
A: Living beings.
-
P: Êtres vivants.
|
Sanh: Sanh ra, sống. Linh: linh hồn.
Sanh linh là tất cả những linh hồn đang sống nơi cõi trần, tức là những người đang sống nơi cõi trần.
Sanh linh đồ thán: dân chúng lầm than khổ sở.
TNHT: Sanh linh độ dẫn hưởng ân Thiên.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sanh ly tử biệt