CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sanh hóa: 生化 A: To create. P: Créer. Sanh: Sanh ra, sống. Hóa: Trời Đất sanh ra muôn vật. Sanh hóa là Trời Đất sanh ra CKVT và vạn vật. KHP: Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo. KHP: Kinh Hôn Phối. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ. Xem tiếp: Sanh khí
Sanh hóa:
生化 A: To create. P: Créer.
生化
A: To create.
P: Créer.
Sanh: Sanh ra, sống. Hóa: Trời Đất sanh ra muôn vật.
Sanh hóa là Trời Đất sanh ra CKVT và vạn vật.
KHP: Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo.
KHP: Kinh Hôn Phối. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
Xem tiếp: Sanh khí
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.