CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sáng tác: 創作 A: To create. P: Créer. Sáng: Làm ra đầu tiên, xây dựng nên. Tác: làm ra. Sáng tác là làm ra một tác phẩm văn học hay nghệ thuật. Xem tiếp: Sáng tạo thuyết
Sáng tác:
創作 A: To create. P: Créer.
創作
A: To create.
P: Créer.
Sáng: Làm ra đầu tiên, xây dựng nên. Tác: làm ra.
Sáng tác là làm ra một tác phẩm văn học hay nghệ thuật.
Xem tiếp: Sáng tạo thuyết
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.