CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁNG
SANH (SINH)

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sáng lập:

  • 創立

  • A: To found.

  • P: Fonder.

Sáng: Làm ra đầu tiên, xây dựng nên. Lập: dựng nên.

Sáng lập là dựng nên lần đầu tiên.

TNHT: Thiên cơ dĩ định nền đạo sáng lập đặng cứu vớt sanh linh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sáng tác

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005