CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁNG
SANH (SINH)

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sáng lạn:

  • A: Dazzling.

  • P: Brillant.

Sáng: tỏ rõ, trái với Tối. Lạn: sáng sủa.

Sáng lạn là rực rỡ, sáng sủa.

Sáng lạn đồng nghĩa: Xán lạn.

TNHT: Một là cho đủ yếng sáng, hai là rọi chơn thần của quí anh chị cho sáng lạn minh mẫn.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sáng lập

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005