CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANG
SÁNG

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sang cả:

  • A: Noble.

  • P: Noble.

Sang: quí, trái với hèn. Cả: lớn.

Sang cả là sang trọng lắm, quí phái lắm.

KSH: Người sang cả là vì duyên trước.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Sáng

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005