CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sang cả: A: Noble. P: Noble. Sang: quí, trái với hèn. Cả: lớn. Sang cả là sang trọng lắm, quí phái lắm. KSH: Người sang cả là vì duyên trước. KSH: Kinh Sám Hối. Xem tiếp: Sáng
Sang cả:
A: Noble. P: Noble.
A: Noble.
P: Noble.
Sang: quí, trái với hèn. Cả: lớn.
Sang cả là sang trọng lắm, quí phái lắm.
KSH: Người sang cả là vì duyên trước.
KSH: Kinh Sám Hối.
Xem tiếp: Sáng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.