CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sàm biện: 讒辯 A: To calumniate. P: Calomnier. Sàm: Gièm pha, nói xấu, phao vu. Biện: biện luận, bàn cãi. Sàm biện là bàn tán bậy bạ. TNHT: Nhưng Thầy buồn vì nỗi có nhiều đứa sàm biện về việc ấy. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Sàm tấu
Sàm biện:
讒辯 A: To calumniate. P: Calomnier.
讒辯
A: To calumniate.
P: Calomnier.
Sàm: Gièm pha, nói xấu, phao vu. Biện: biện luận, bàn cãi.
Sàm biện là bàn tán bậy bạ.
TNHT: Nhưng Thầy buồn vì nỗi có nhiều đứa sàm biện về việc ấy.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Sàm tấu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.