CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÀM
SÁM

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sàm biện:

  • 讒辯

  • A: To calumniate.

  • P: Calomnier.

Sàm: Gièm pha, nói xấu, phao vu. Biện: biện luận, bàn cãi.

Sàm biện là bàn tán bậy bạ.

TNHT: Nhưng Thầy buồn vì nỗi có nhiều đứa sàm biện về việc ấy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sàm tấu

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005