Sai suyễn:
-
差舛
-
A: To be wrong.
-
P: Être dans l'erreur.
|
Sai: Sai khiến, bảo làm, lầm, không đúng. Suyễn: sai trái, lẫn lộn.
Sai suyễn là sai lầm, không đúng.
TĐ ĐPHP: Không hề sai suyễn một mảy may nào cả.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Sàm