Sai lạc:
-
A: To get lost.
-
P: Se tromper.
|
Sai: Sai khiến, bảo làm, lầm, không đúng. Lạc: lầm đường, mất.
Sai lạc là không còn giữ đúng như lúc đầu.
TNHT: Các con làm sai lạc bản chất, tôn chỉ của nền Thánh giáo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sai suyễn