CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁCH
SAI

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sách phụ:

  • 策輔

  • A: To offer the strategies for help.

  • P: Offrir les statégies pour aider.

Sách: kế hoạch, mưu chước. Phụ: giúp.

Sách phụ là giúp cho kế hoạch trị nước an dân, hay phát triển đất nước cho mau giàu mạnh.

NG: Vương tân sách phụ, Nho tông khai hóa.

NG: Nho Giáo, Kinh Nho Giáo.

Xem tiếp: Sai

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005