Sa đà:
-
蹉跎
-
A: To make a false step.
-
P: Faire un faux pas.
|
Sa: còn đọc là Tha: sẩy chân. Đà: lỡ thời.
Sa đà là sẩy chân vấp ngã.
TĐ ĐPHP: Thân thể cho mạnh mẽ tinh vi, đừng để sa đà vào lục dục thì là thuận cùng trí lự khôn ngoan.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Sa đọa