CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

RĂN
ROI

| RẠC | RẰM | RĂN |

Răn he:

  • A: To admonish.

  • P: Avertir.

Răn: chỉ bảo cho biết điều sai trái mà chừa.

Răn he là bảo cho biết điều sai trái và hăm he trừng phạt nếu phạm vào.

CG PCT: Người tín đồ phạm vào luật đạo thì Chánh Trị Sự phải khuyên nhủ răn he ít nữa là đôi lần.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Roi

 
 
RA
RO
RU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005