CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quan viên: 官員 A: Mandarin. P: Mandarin. Quan: Chức quan, của công. Viên: người, nhân viên. Quan viên là những người làm quan. TNHT: Chưa hết quan viên há hết chầu. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Quán
Quan viên:
官員 A: Mandarin. P: Mandarin.
官員
A: Mandarin.
P: Mandarin.
Quan: Chức quan, của công. Viên: người, nhân viên.
Quan viên là những người làm quan.
TNHT: Chưa hết quan viên há hết chầu.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Quán
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.