CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUÁN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan tài:

  • 棺材

  • A: The coffin with a dead body in it.

  • P: Le cercueil renfermant le corps du mort.

Quan: Cái hòm để liệm xác chết. Tài: gỗ để làm đồ vật.

Quan tài là cái hòm trong đó có liệm xác người chết.

Cái quan tài khi được đưa đi chôn thì gọi là Linh cữu.

Xem tiếp: Quan tâm

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005