CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quan sự: 官事 A: The lawsuit. P: Le procès civil. Quan: Chức quan, của công. Sự: việc. Quan sự là việc thưa kiện nơi cửa quan. KCK: Quan sự đắc tán, tụng sự đắc hưu,.... Xem tiếp: Quan tài
Quan sự:
官事 A: The lawsuit. P: Le procès civil.
官事
A: The lawsuit.
P: Le procès civil.
Quan: Chức quan, của công. Sự: việc.
Quan sự là việc thưa kiện nơi cửa quan.
KCK: Quan sự đắc tán, tụng sự đắc hưu,....
Xem tiếp: Quan tài
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.