CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan quả cô độc:

  • 鰥寡孤獨

  • A: Widower, widow, orphan and heirless.

  • P: Veuf, veuve, orphelin et sans héritier.

Quan: Người đàn ông góa vợ. Quả: người phụ nữ góa chồng. Cô: con mồ côi. Độc: người già mà không có con truyền kế.

Người đàn ông góa vợ gọi là Quan phu 鰥夫

Người đàn bà góa chồng gọi là Quả phụ 寡婦

Quan, quả, cô, độc là bốn hạng người kém may mắn nhứt trong xã hội, cần được các tổ chức từ thiện của nhà nước hay của tôn giáo quan tâm giúp đỡ về mặt vật chất và an ủi về phương diện tinh thần.

Xem tiếp: Quan quách

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005