CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quan hệ: 關係 Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Hệ: liên hệ, buộc vào nhau. Quan hệ là có sự ràng buộc chặt chẽ với nhau. Quan hệ là quan trọng. TNHT: Mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Quan Hôn Tang Tế
Quan hệ:
關係
Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Hệ: liên hệ, buộc vào nhau.
Quan hệ là có sự ràng buộc chặt chẽ với nhau.
Quan hệ là quan trọng.
TNHT: Mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Quan Hôn Tang Tế
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.