CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan điểm:

  • 觀點

  • A: The point of view.

  • P: Le point de vue.

Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Điểm: xét nét, chỗ đứng.

Quan điểm là chỗ người ta đứng để quan sát sự vật, giải quyết các vấn đề theo cái nhìn từ vị trí của mình.

Quan điểm của nhà tu hành thường khác với quan điểm của người đời, bởi vì một đằng thì phế đời, một đằng thì vì đời.

Xem tiếp: Quan hệ

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005