CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan Âm Các:

  • 觀音閣

Quan Âm: Quan Âm Bồ Tát. Các: cái gác.

Quan Âm Các là cái gác để thờ Đức Quan Âm Bồ Tát.

Xem tiếp: Quan điểm

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005