Quan ải:
-
關隘
-
A: Frontier post.
-
P: Poste frontière.
|
Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Ải: nơi hiểm trở.
Quan ải là nơi hiểm yếu tại biên giới, có đường thông vào nội địa.
TNHT: Ấy là một cái quan ải, các chơn hồn khi qui Thiên phải đi ngang qua đó.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan Âm Như Lai