CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁI
QUAN

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quái thai:

  • 怪胎

  • A: Monster.

  • P: Monstre.

Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Thai: cái thai trong bụng mẹ.

Quái thai là cái thai kỳ lạ, thí dụ như có hai đầu, hay thai không giống hình người.

Quái thai còn chỉ người quái gở, sự vật kỳ quặc.

Xem tiếp: Quan

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005