Quái thai:
-
怪胎
-
A: Monster.
-
P: Monstre.
|
Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Thai: cái thai trong bụng mẹ.
Quái thai là cái thai kỳ lạ, thí dụ như có hai đầu, hay thai không giống hình người.
Quái thai còn chỉ người quái gở, sự vật kỳ quặc.

Xem tiếp: Quan