CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quái kiệt: 怪傑 A: Extraordinary man. P: Homme extraordinaire. Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Kiệt: tài giỏi hơn người. Quái kiệt là người tài trí lạ lùng. Xem tiếp: Quái thai
Quái kiệt:
怪傑 A: Extraordinary man. P: Homme extraordinaire.
怪傑
A: Extraordinary man.
P: Homme extraordinaire.
Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Kiệt: tài giỏi hơn người.
Quái kiệt là người tài trí lạ lùng.
Xem tiếp: Quái thai
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.