Quái khí:
-
怪氣
-
A: Foul air.
-
P: Air vicié.
|
Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Khí: chất hơi.
Quái khí là khí độc, khí ô trược.
Quái khí đồng nghĩa: Tà khí, Trược khí.
KĐ4C: Trừ quái khí roi thần chớp nhoáng.
KÐ4C: Kinh Ðệ Tứ cửu.

Xem tiếp: Quái kiệt