Quả vị:
-
果位
-
A: The divine position.
-
P: La position divine.
|
Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Vị: ngôi vị, địa vị.
Quả vị là ngôi vị thành tựu hay kết quả thành tựu được của người tu hành. Đó là ngôi vị Thánh, Tiên, Phật nơi cõi thiêng liêng.

Xem tiếp: Quách