CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUÁCH

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả vị:

  • 果位

  • A: The divine position.

  • P: La position divine.

Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Vị: ngôi vị, địa vị.

Quả vị là ngôi vị thành tựu hay kết quả thành tựu được của người tu hành. Đó là ngôi vị Thánh, Tiên, Phật nơi cõi thiêng liêng.

Xem tiếp: Quách

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005