CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quả tang: 果贓 A: Evident proof. P: Preuve évidente. Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Tang: chứng cớ. Quả tang là bị bắt đang lúc phạm pháp. Xem tiếp: Quả vị
Quả tang:
果贓 A: Evident proof. P: Preuve évidente.
果贓
A: Evident proof.
P: Preuve évidente.
Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Tang: chứng cớ.
Quả tang là bị bắt đang lúc phạm pháp.
Xem tiếp: Quả vị
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.