Quả phúc:
-
果福
-
A: The divine position.
-
P: La position divine.
|
Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Phúc: phước đức.
Quả phúc là kết quả của việc làm phước đức. Đó là ngôi vị cao trọng nơi cõi thiêng liêng.
KTTg: Ngôi liên đài quả phúc Dà Lam.
KTTg: Kinh Tiểu Tường.

Xem tiếp: Quả tang