CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUÁCH

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả phụ:

  • 寡婦

  • A: The widow.

  • P: La veuve.

Quả: Ít, goá chồng. Phụ: người đàn bà.

Quả phụ là người đàn bà có chồng chết (goá chồng).

Thường nói: Cô nhi quả phụ: Trẻ mồ côi và đàn bà góa.

Xem tiếp: Quả phúc

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005