CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quả phụ: 寡婦 A: The widow. P: La veuve. Quả: Ít, goá chồng. Phụ: người đàn bà. Quả phụ là người đàn bà có chồng chết (goá chồng). Thường nói: Cô nhi quả phụ: Trẻ mồ côi và đàn bà góa. Xem tiếp: Quả phúc
Quả phụ:
寡婦 A: The widow. P: La veuve.
寡婦
A: The widow.
P: La veuve.
Quả: Ít, goá chồng. Phụ: người đàn bà.
Quả phụ là người đàn bà có chồng chết (goá chồng).
Thường nói: Cô nhi quả phụ: Trẻ mồ côi và đàn bà góa.
Xem tiếp: Quả phúc
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.