CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quả nhiên: 果然 A: Evidently. P: Evidemment. Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Nhiên: như thế. Quả nhiên là thật vậy, đúng như thế. Xem tiếp: Quả phẩm
Quả nhiên:
果然 A: Evidently. P: Evidemment.
果然
A: Evidently.
P: Evidemment.
Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Nhiên: như thế.
Quả nhiên là thật vậy, đúng như thế.
Xem tiếp: Quả phẩm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.