CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUẢ...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả kiến thiểu văn:

  • 寡見少聞

Quả: Ít, goá chồng. Kiến: thấy. Thiểu: ít. Văn: nghe.

Kiến văn là những điều nghe thấy, tức là sự hiểu biết.

Quả kiến thiểu văn là ít thấy ít nghe, chỉ người dốt nát, kiến thức ít ỏi.

Xem tiếp: Quả kiếp

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005