CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUẢ...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả dục:

  • 寡慾

  • A: To have few desires.

  • P: Désirer peu.

Quả: Ít, goá chồng. Dục: ham muốn.

Quả dục là ít ham muốn, tức là kềm giữ lòng ham muốn không cho buông lung.

Sách Minh Tâm Bửu Giám: Cảnh Hành Lục vân:

  Quả ngôn tắc tỉnh báng, quả dục tắc bảo thân,
Bảo thân giả quả dục, bảo thân giả tị danh,
Vô dục dị, vô danh nan,
Vụ danh giả sát kỷ thân, đa tài giả sát kỳ hậu.
Nghĩa là: Sách Cảnh Hành Lục rằng:
Ít nói thì bớt kẻ chê bai, ít muốn thì giữ được mình,
Giữ mình ấy là ít lòng dục, giữ mình ấy là lánh tiếng,
Không lòng dục thì dễ, không danh tiếng thì khó,
Ham danh ấy là tự giết mình, nhiều của cải ấy là giết chết đời sau (con cháu).

Xem tiếp: Quả duyên

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005