CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUẢ...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả căn:

  • 果根

  • A: The consequences of the actions in the previous life.

  • P: Les conséquences des actions dans l'existence antérieure.

Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Căn: rễ cây, gốc rễ.

Quả căn là cái kết quả tốt hay xấu của kiếp sống hiện tại là do cái gốc rễ từ kiếp trước. Cái gốc rễ ấy chính là những việc làm thiện hay ác trong kiếp sống trước.

Nếu kiếp hiện tại gặp nhiều hoạn nạn tai ương là do cái gốc rễ không lành (xấu), tức là cái căn xưa không lành.

PMCK: Vô siêu đọa quả căn hữu pháp.

PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.

Xem tiếp: Quả dục

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005