CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUẢ...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả Càn Khôn:

  • 果乾坤

  • A: The heavenly globe.

  • P: Le globe céleste.

Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Càn Khôn: Trời Đất, CKVT.

Quả Càn Khôn là trái Càn Khôn tượng trưng CKVT của Đức Chí Tôn, được thờ nơi BQĐ. (Xem chữ: Càn Khôn, vần C)

CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
BQÐ: Bát Quái Ðài.

Xem tiếp: Quả căn

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005