CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quá khứ vị lai: 過去未來 A: Past and future. P: Le passé et le futur. Quá: đã qua, trải qua. Khứ: đi. Vị: chưa. Lai: tới. Quá khứ là đã đi qua, chỉ thời gian đã qua. Vị lai là chưa đến, chỉ thời gian sắp tới. Xem tiếp: Quá kiều chiết kiều
Quá khứ vị lai:
過去未來 A: Past and future. P: Le passé et le futur.
過去未來
A: Past and future.
P: Le passé et le futur.
Quá: đã qua, trải qua. Khứ: đi. Vị: chưa. Lai: tới.
Quá khứ là đã đi qua, chỉ thời gian đã qua.
Vị lai là chưa đến, chỉ thời gian sắp tới.
Xem tiếp: Quá kiều chiết kiều
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.