CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá khích:

Có hai trường hợp:

* Trường hợp 1:

Quá khích (1):

  • 過隙

Quá: đã qua, trải qua. Khích: khe hở trên vách.

Quá khích là đi qua khe hở, chỉ thời gian rất nhanh.

Bạch câu quá khích: ngựa trắng đi qua khe cửa, ý nói một khoảng thời gian rất ngắn, hay thời gian đi qua rất mau.

 

* Trường hợp 2:

Quá khích (Quá kích) (2):

  • 過激

  • A: Extremist.

  • P: Extrémiste.

Quá: vượt khỏi mức bình thường. Khích: cũng đọc là Kích: nước vọt lên.

Quá khích là mạnh mẽ và quyết liệt quá mức thường, nghiêng hẳn về phía cực đoan.

Xem tiếp: Quá khứ vị lai

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005