CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá độ:

Có hai trường hợp:

* Trường hợp 1:

Quá độ (1):

  • 過度

  • A: Exaggerated.

  • P: Exagéré.

Quá: vượt khỏi mức bình thường. Độ: chừng mực.

Quá độ là vượt qua mức bình thường, quá chừng mực.

Quá độ đồng nghĩa Quá đáng.

 

* Trường hợp 2:

Quá độ (2):

  • 過渡

  • A: Transition.

  • P: Transition.

Quá: đã qua, trải qua. Độ: đưa qua sông.

Quá độ nghĩa đen là thuyền đưa qua sông. Ý nói: Giữa chừng của sự thay đổi từ trạng thái cũ chuyển sang trạng thái mới, như lúc thuyền qua sông, rời bến cũ đến bến mới.

Thời kỳ quá độ là khoảng giữa, từ thời kỳ cũ sang thời kỳ mới, tức là buổi giao thời giữa thời kỳ cũ và thời kỳ mới.

Xem tiếp: Quá khích

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005