CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quá cố: 過故 A: Deceased. P: Décédé. Quá: đã qua, trải qua. Cố: chết. Quá cố là đã chết. Người quá cố là người đã chết. TĐ ĐPHP: Dường như người quá cố nhắc nhở ta điều gì. TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp. Xem tiếp: Quá công
Quá cố:
過故 A: Deceased. P: Décédé.
過故
A: Deceased.
P: Décédé.
Quá: đã qua, trải qua. Cố: chết.
Quá cố là đã chết.
Người quá cố là người đã chết.
TĐ ĐPHP: Dường như người quá cố nhắc nhở ta điều gì.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.
Xem tiếp: Quá công
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.