CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá bất yểm công:

  • 過不掩功

Quá:  lỗi lầm. Bất: không. Yểm: che đậy.

Quá bất yểm công là cái lỗi không che lấp được cái công, ý nói: Công nhiều lỗi ít.

Xem tiếp: Quá cố

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005