CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
QUÁ QUÁ: 過 - đã qua, trải qua, - vượt khỏi mức bình thường, - lỗi lầm. Td: Quá cố, Quá độ, Quá công. Xem tiếp: Quá bất yểm công
QUÁ
QUÁ: 過 - đã qua, trải qua, - vượt khỏi mức bình thường, - lỗi lầm. Td: Quá cố, Quá độ, Quá công.
Xem tiếp: Quá bất yểm công
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.