CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẢN
PHẠN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phản phúc:

  • 反覆

  • A: To be tray.

  • P: Trahir.

Phản: Nghịch lại. Phúc: lật lại, tráo trở.

Phản phúc là phản lại người đã tin cậy mình, hay người có ơn nghĩa với mình.

TĐ ĐPHP: Ngoài thì kẻ nghịch đang trù hoạch phương châm mà tàn hại, trong lại bị người phản phúc, vu oan làm cho đến đỗi nhớp nhơ danh Đạo.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Phản tiền vi hậu

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005