Phản phúc:
-
反覆
-
A: To be tray.
-
P: Trahir.
|
Phản: Nghịch lại. Phúc: lật lại, tráo trở.
Phản phúc là phản lại người đã tin cậy mình, hay người có ơn nghĩa với mình.
TĐ ĐPHP: Ngoài thì kẻ nghịch đang trù hoạch phương châm mà tàn hại, trong lại bị người phản phúc, vu oan làm cho đến đỗi nhớp nhơ danh Đạo.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Phản tiền vi hậu