CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẢN
PHẠN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phản khắc:

  • 反剋

  • A: Opposition.

  • P: Opposition.

Phản: Nghịch lại. Khắc: không hợp.

Phản khắc là chống lại, làm ngược lại.

BĐNĐ: Nghĩ vì PCT, Lão đã dạy Hộ Pháp chú giải, chẳng thi hành từ thử, làm cho CTĐ và HTĐ phản khắc Đạo quyền, gây nên rối loạn chánh giáo Chí Tôn.

BÐNÐ: Bát Ðạo Nghị Ðịnh.
PCT: Pháp Chánh Truyền.
HTÐ: Hiệp Thiên Ðài.
CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Phản lão hoàn đồng

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005