CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẢN
PHẠN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phản bổn huờn nguyên:

  • 返本還原

  • A: To return to the origin.

  • P: Retourner à l'origine.

Phản: Trở về, đi ngược trở lại. Bổn: Bản: gốc. Huờn: Hoàn: trở lại. Nguyên: cái gốc khởi đầu. Phản bổn: trở lại cái gốc. Hoàn nguyên: trở về cái gốc khởi đầu.

Phản bổn huờn nguyên là trở về cái gốc khởi đầu của con người nơi cõi TLHS. Ý nói: đắc đạo trở về ngôi vị cũ nơi cõi thiêng liêng.

"Bởi vì mỗi con, Thầy đã ban cho cái linh tánh giáng trần để mượn xác thân đặng dùng nguơn Tinh mà bảo tồn nguơn Khí, hiệp với nguơn Thần, tức là luyện Tinh hoá Khí, luyện Khí hóa Thần, đặng thành Tiên tác Phật mà phản bổn huờn nguyên, hầu có thuở hưởng sự thanh nhàn nơi cõi Niết Bàn, là chốn thế giới thiêng liêng bất tiêu bất diệt." (ĐTCG)

TLHS: Thiêng Liêng Hằng Sống.
ÐTCG: Ðại Thừa Chơn Giáo.

Xem tiếp: Phản khắc

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005