Phán đoán:
-
判斷
-
A: To judge.
-
P: Juger.
|
Phán: Phân xử, xử đoán, tuyên bố sự quyết định về việc gì, sai bảo người dưới. Đoán: xem xét.
Phán đoán là xem xét để quyết định.
TNHT: Con liệu đứa nên dùng đẹp lòng con, kêu tên cho Thầy phán đoán.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phán quyết