CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÁN
PHẢN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phán đoán:

  • 判斷

  • A: To judge.

  • P: Juger.

Phán: Phân xử, xử đoán, tuyên bố sự quyết định về việc gì, sai bảo người dưới. Đoán: xem xét.

Phán đoán là xem xét để quyết định.

TNHT: Con liệu đứa nên dùng đẹp lòng con, kêu tên cho Thầy phán đoán.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phán quyết

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005