Phạm trù:
-
範疇
-
A: The category.
-
P: La catégorie.
|
Phạm: Khuôn mẫu. Trù: khoảng ruộng cao, các thứ đồng một loại.
Theo triết học, phạm trù là khuôn mẫu để tư tưởng hay để hoạt động, hay là hình thức căn bản để tư tưởng.
Thí dụ như: Tư tưởng theo thuyết Âm Dương là một phạm trù tư tưởng trong Nho giáo và Lão giáo.
Theo triết gia Kant, phạm trù tiên thiên là những khuôn mẫu của tư tưởng không do kinh nghiệm mà có.

Xem tiếp: Phan