CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHAN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phạm thượng:

  • 犯上

  • A: To offend a superior.

  • P: Offenser un supérieur.

Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Thượng: trên, người bề trên, cấp trên.

Phạm thượng là làm tổn thương danh dự của Chức sắc bề trên.

Phạm thượng là một tội thuộc đệ tứ hình trong Thập hình của Đức Lý Giáo Tông. Ai phạm vào điều nầy thì bị phạt ngưng quyền từ 3 năm tới 5 năm.

Xem tiếp: Phạm trù

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005