Phạm pháp:
-
犯法
-
A: To violate the law.
-
P: Violer la loi.
|
Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Pháp: pháp luật.
Phạm pháp là làm điều sái quấy, vi phạm luật pháp của Đạo (hay của Đời).
CG PCT: Mà hễ phạm pháp thì dầu cho bực nào cũng khó tránh qua khỏi luật Tòa Tam Giáo.
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Phạm Phủ Từ