CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phạm húy: 犯諱 A: To profane tabooed name. P: Violer un nom interdit. Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Húy: tên của người chết, kiêng sợ. Phạm húy là phạm vào việc không kiêng tên các bậc tôn trưởng. Xem tiếp: Phạm Lãi - Tây Thi
Phạm húy:
犯諱 A: To profane tabooed name. P: Violer un nom interdit.
犯諱
A: To profane tabooed name.
P: Violer un nom interdit.
Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Húy: tên của người chết, kiêng sợ.
Phạm húy là phạm vào việc không kiêng tên các bậc tôn trưởng.
Xem tiếp: Phạm Lãi - Tây Thi
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.