CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHẠM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phạm húy:

  • 犯諱

  • A: To profane tabooed name.

  • P: Violer un nom interdit.

Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Húy: tên của người chết, kiêng sợ.

Phạm húy là phạm vào việc không kiêng tên các bậc tôn trưởng.

Xem tiếp: Phạm Lãi - Tây Thi

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005