CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHẠM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phạm Hộ Pháp:

  • 范護法

  • A: His Holyness Phạm Công Tắc, Maintener of rules and laws.

  • P: Sa Sainteté Phạm Công Tắc, Détenteur des règles et lois.

Phạm: họ Phạm. Hộ Pháp: phẩm vị Chưởng quản HTĐ.

Phạm Hộ Pháp là Đức Hộ Pháp họ Phạm, tức là Đức Hộ Pháp Phạm Công Tắc. (Xem: Hộ Pháp Phạm Công Tắc, vần H)

HTÐ: Hiệp Thiên Ðài.

Xem tiếp: Phạm húy

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005