CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẠM
PHẠM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phạm giới:

  • 犯戒

  • A: To violate an interdiction.

  • P: Violer à une interdiction.

Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Giới: điều răn cấm, giới luật tu hành.

Phạm giới là vi phạm giới luật tu hành.

Thí dụ: phạm Ngũ Giới Cấm, phạm Trai giới, v.v....

Xem tiếp: Phạm Hộ Pháp

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005