CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phàm thể: 凡體 A: The physical body. P: Le corps physique. Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Thể: thân thể. Phàm thể là thể xác phàm bằng xương bằng thịt. KXH: Vẹn toàn phàm thể Thánh thân. KXH: Kinh Xuất Hội. Xem tiếp: Phàm trần
Phàm thể:
凡體 A: The physical body. P: Le corps physique.
凡體
A: The physical body.
P: Le corps physique.
Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Thể: thân thể.
Phàm thể là thể xác phàm bằng xương bằng thịt.
KXH: Vẹn toàn phàm thể Thánh thân.
KXH: Kinh Xuất Hội.
Xem tiếp: Phàm trần
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.